Băng keo nối vải sợi thủy tinh Fibafuse không giấy dùng để sửa chữa vết nứt trên tường thạch cao
Băng keo lưới không giấy được tạo thành từ các sợi thủy tinh định hướng ngẫu nhiên, phân bố trong chất kết dính đặc biệt thông qua quy trình gia công ướt. Đây là một loại băng keo vải không dệt, chủ yếu dùng để nối và xử lý vết nứt trên các loại tường và trần. Khi sử dụng băng keo tường thạch cao không giấy này kết hợp với bột trét, bề mặt tường sẽ có các tính năng: chống cháy, chống ăn mòn, chống nấm mốc, chịu va đập và chống nứt.
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
- Khả năng kháng kiềm tuyệt vời
- Độ bền kéo cao
- Chống biến dạng
- Chống nứt nẻ
- Chịu nhiệt độ cao.
- Dễ thi công, ngăn ngừa nứt vĩnh viễn
Thông tin sản phẩm
| Nơi Xuất Xứ: | Trung Quốc |
| Tên thương hiệu: | Sinpro |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 10.000 cuộn |
| Giá: | 0,38 USD đến 1,50 USD |
| Chi tiết đóng gói: | Mỗi cuộn được đóng gói bằng màng co |
| Thời gian giao hàng: | 30 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T\/T |
| Khả năng cung ứng: | 50.000 cuộn mỗi ngày |
![]() |
![]() |
Mô tả
Băng keo vải không giấy được sản xuất bằng quy trình ướt, trong đó các sợi thủy tinh được phân bố ngẫu nhiên trong một chất kết dính đặc biệt. Đây là một loại băng keo vải không dệt, chủ yếu dùng để nối các vết nứt trên tường và trần nhà khác nhau.
Khi sử dụng băng keo tường khô không giấy này cùng với bột trét, bề mặt tường đạt được các tính năng: chống cháy, chống ăn mòn, chống nấm mốc, chịu va đập và chống nứt. So với băng keo giấy, loại băng keo vải không dệt này có khả năng thấm khí tốt hơn và tuổi thọ dài hơn. Băng keo vải không giấy làm từ vật liệu vô cơ, do đó, khác với giấy, nó sẽ không bị mốc sau thời gian sử dụng lâu dài và sẽ không bị nứt sau năm năm.
Thiết kế mỏng giúp tạo ra bề mặt hoàn thiện mịn màng và chuyên nghiệp.
Độ bền kéo cao và khả năng bám dính tốt khiến sản phẩm phù hợp cho nhiều công việc sửa chữa tường. Thiết kế sợi hở giúp bột trét thấm sâu vào vải, tăng cường độ bám dính và loại bỏ các vết phồng, bong bóng và vùng khô; sản phẩm bền bỉ, chống ăn mòn, chống cháy, chống nấm mốc và chống ẩm.
Thông tin chung
Thông số kỹ thuật: 25gsm; 40gsm; 50gsm
Kích thước tiêu chuẩn: 50 mm × 20 m / 25 m / 50 m
Lõi trong: 2 inch hoặc 3 inch
Các kích thước đặc biệt hoặc cuộn khổ lớn có sẵn (kích thước lớn nhất: 1,0 m × 3500 m)
Ứng dụng
1. Dán băng dính lên các vết nứt hoặc mối nối trên tường, sau đó trét bột phủ kín băng dính;
2. Đối với lỗ trên tường, nên dùng hai lớp băng dính và sau đó trét bột phủ kín băng dính.
Tiêu chuẩn thông thường
| Món hàng | Dữ liệu | |||
| Trọng lượng theo diện tích | 25g/M2 | 40 g/m² | 50g/M2 | |
| Độ dày (±0,05 mm) | 0.25 | 0.3 | 0.35 | |
| Nội dung chất kết dính | 18% | 18% | 18% | |
| Có keo tự dính hay không | No | No | No | |
| Độ bền kéo MD | N/50mm | ≥100 | ≥140 | ≥180 |
| Độ bền kéo CD | N/50mm | ≥45 | ≥60 | ≥70 |
| Kích thước cuộn tiêu chuẩn |
50 mm x 25 m; 50 mm x 50 m; kích thước cuộn đặc biệt có thể được tùy chỉnh |
|||
Bao bì và giao hàng
Mỗi cuộn được bọc co nhiệt kèm một nhãn dán;
36–100 cuộn mỗi hộp
Ưu điểm cạnh tranh

